Rabbit Care Logo
COMPLETE CARE

Công cụ tính tiền vay hàng tháng

Tính toán khoản vay và lãi vay

Công thức được sử dụng để tính số tiền vay trả góp

Công cụ tính khoản vay ở trên được sử dụng như công cụ tính lãi vay phải trả cho số tiền vay và công thức được sử dụng để tính khoản vay là:

PMT = r * PV / (1 - (1 + r)^(-n))

Trong đó:
PMT = khoản thanh toán định kỳ hoặc số tiền trả góp hàng tháng
r = lãi suất vay hàng tháng
PV = tiền gốc còn lại
n = số đợt phải trả

Chúng tôi sẽ thử sử dụng công thức trên để giúp tìm PMT hoặc số tiền trả góp hàng tháng. Ví dụ, anh A có số tiền gốc muốn vay là 500000 đồng với lãi suất 7,25%/năm và and A muốn trả khoản vay thành 60 đợt.

PMT = (0.0725/12) * 500000 / (1 - (1 + (0.0725/12))^(-60))

Bước 1: Lãi suất vay hàng tháng
Lãi suất tháng = Lãi suất năm / 12
Lãi suất hàng tháng = 0.0725 / 12
Lãi suất tháng = 0.00604166666

Bước 2: Tính số nhân trong công thức
Hệ số nhân = (1 - (1 + lãi suất tháng)^-số lần trả góp)
Hệ số nhân = (1 - (1 + 0.00604166666)^-60)
Số nhân = 0.30330624331

Bước 3: Tính chênh lệch gốc và lãi vay hàng tháng
Chênh lệch = Lãi suất hàng tháng * Số gốc còn lại
Chênh lệch = 0.00604166666 * 500,000
Chênh lệch = 3020.83333

Bước 4: Tính số tiền trả góp hàng tháng
Số tiền trả góp hàng tháng = chênh lệch / số nhân
Số tiền trả góp hàng tháng = 3020.83333 / 0.30330624331
Số tiền trả góp hàng tháng = 9959.68067467

Do đó, người đi vay, ở đây là anh A, phải hoàn trả khoản vay theo từng đợt bằng cách trả 9959.68067467 đồng mỗi tháng cho 60 đợt, lãi và gốc được trả cùng lúc trong mỗi đợt cho đến khi trả hết toàn bộ số tiền

Bảng kết quả tính lãi vay

Ví dụ: Nguyễn Văn A có số dư gốc còn lại là 500.000 đồng, lãi suất 7,25%/năm, dự kiến ​​trả thành 60 đợt, có thể lập theo bảng sau.

Giai đoạn

Tiền gốc

Lãi suất

Tiền gốc

Còn lại

1

500,000

3,021

6,939

493,061

2

493,061

2,979

6,981

486,080

3

486,080

2,937

7,023

479,057

4

479,057

2,894

7,065

471,992

5

471,992

2,852

7,108

464,884

6

464,884

2,809

7,151

457,733

7

457,733

2,765

7,194

450,539

8

450,539

2,722

7,238

443,301

9

443,301

2,678

7,281

436,020

10

436,020

2,634

7,325

428,694

11

428,694

2,590

7,370

421,325

12

421,325

2,546

7,414

413,910

Năm đầu

33,427

86,090


Bảng trên tính lãi và chỉ hiển thị một phần thông tin cho 12 đợt. Nếu anh A trả số tiền vay theo từng đợt 9.959,68 đồng cho mỗi 12 đợt liên tiếp, thì trong năm đầu tiên anh A sẽ trả tổng cộng 119.516,19 đồng tiền gốc phát sinh từ việc trả góp. 2 mục như sau:

  • Số tiền lãi đã trả = 33,426.66 VNĐ
  • Số tiền gốc đã trả = 86.089,53 VNĐ


Năm

Số tiền trả góp

Lãi suất

Tiền gốc

1

119,516

33,427

86,090

2

119,516

26,974

92,543

3

119,516

20,037

99,479

4

119,516

12,580

106,936

5

119,516

4,564

114,952

Tổng cộng

597,581

97,581

500,000


Bảng 2 đã tóm tắt cách tính lãi hàng năm cho 60 lần trả góp hoặc 5 năm, với số tiền trả hàng tháng như nhau là 9.959,68 đồng. Nếu anh A thanh toán số dư nợ vay liên tục trong 60 lần trả góp thì anh A sẽ thanh toán toàn bộ số tiền gốc. 597.580,88 đồng phát sinh từ 2 khoản mục sau:

  • Số tiền lãi trả làm 60 đợt = 97.580,86 VNĐ
  • Số gốc trả làm 60 đợt = 500.000,02 VNĐ

Lợi ích của việc sử dụng công cụ tính tiền vay

Sử dụng công cụ tính tiền vay mang lại nhiều lợi ích cho những người muốn vay tiền hoặc muốn lên kế hoạch trả góp khoản vay phù hợp với thu nhập và khả năng trả nợ của mình. Có khả năng tính toán các chi phí liên quan đến việc vay tiền một cách chính xác và nhanh chóng. Bạn có thể tùy chỉnh các điều kiện khác nhau như tiền lãi suất. Số lần trả góp hoặc số tiền vay và tìm phương thức trả góp phù hợp với khả năng trả nợ của người vay.

Chúng ta có thể công cụ tính tiền vay để thực hiện các phép tính sau:

  • Tiền gốc còn lại Nó cho biết số dư còn lại trong tài khoản và phải được dùng làm tài liệu tham khảo trong việc tính lãi, trả góp hàng tháng.
  • Lãi suất hàng tháng Nó giúp người vay tính toán số tiền lãi họ sẽ phải trả mỗi tháng và có thể được sử dụng để tính số tiền trả góp hàng tháng
  • Số lần trả góp Đây là thông tin quan trọng giúp người đi vay lên kế hoạch trả nợ một cách chính xác. Bạn phải xem xét thu nhập và chi phí của mình mỗi tháng để tránh trường hợp phải trả góp vượt quá khả năng trả góp của bạn và phát sinh thêm chi phí sau này.

Sau khi tính toán khoản vay và nhận được số tiền trả góp hàng tháng từ công cụ tính tiền vay, tôi nên làm gì tiếp theo?

Sau khi nhận được số tiền trả góp hàng tháng từ chương trình tính khoản vay thì việc xem xét các điều khoản và điều kiện của khoản vay là một bước quan trọng trong việc đánh giá rủi ro và đánh giá khả năng trả nợ của người vay. Người vay nên tiến hành như sau:

  1. Kiểm tra xem số tiền trả góp hàng tháng nhận được từ công cụ tính tiền vay có đúng như bạn mong muốn hay không.
  2. Kiểm tra khả năng trả nợ của người vay bằng cách kiểm tra thu nhập và chi phí của người xin vay, chẳng hạn như lập tài khoản thu nhập hàng tháng. Chi tiêu hàng tháng và các khoản nợ hiện có khác.
  3. Kiểm tra kỹ các điều khoản và điều kiện của khoản vay, chẳng hạn như lãi suất, thời gian trả góp, các khoản phí và chi phí khác để đánh giá xem khoản vay này có phù hợp với nhu cầu và điều kiện tài chính của người vay hay không.
  4. Thu thập các tài liệu cần thiết để nộp đơn xin vay tiền. Điều này có thể bao gồm một bản sao CCCD của bạn, bảng lương hoặc các tài liệu liên quan khác.
  5. Nộp hồ sơ vay vốn và chờ xét duyệt từ các tổ chức tài chính có thể mất một chút thời gian để xem xét.
  6. Sau khi được chấp thuận cho vay người vay phải ký hợp đồng vay và làm thủ tục chuyển nhượng khoản vay.

Các khoản vay mà Rabbit Care đề xuất

MoneyCat

MoneyCat

Thời hạn vay lên đến 12 tháng

  • Cho vay tiền tối đa Cho vay tiền tối đa 10.000.000 VNĐ
  • Lãi suất 0% khoản vay đầu tiên. Từ 12 - 18%/năm các khoản vay tiếp theo
  • Đủ điều kiện ứng dụng Thu nhập ổn định, tuổi từ 22 đến 60
  • Tổng Chi phí vay Vay: 3.000.000 VNĐ, phí + lãi 1.306.500, tổng thanh toán: 4.306.500 VNĐ
MoneyVeo

Moneyveo

Thời hạn vay lên đến 3 tháng

  • Cho vay tiền tối đa 10.000.000 VNĐ
  • Lãi suất 18.25% /năm
  • Đủ điều kiện ứng dụng Thu nhập ổn định, tuổi từ 18 đến 60
  • Tổng Chi phí vay Vay 5.000.000 VNĐ, phí + lãi 1.525.000 VNĐ. Tổng thanh toán 6.525.000 VNĐ
Tamo

Tamo

Thời hạn vay từ 3 đến 6 tháng

  • Cho vay tiền tối đa 40.000.000 VNĐ
  • Lãi suất 0% cho 30 ngày đầu của khoản vay đầu, 20% 1 năm tối đa
  • Đủ điều kiện ứng dụng Thu nhập ổn định, Tuổi từ 18 đến 60
  • Tổng Chi phí vay Vay 2.000.000 VNĐ, lãi và phí là 1.380.000 VNĐ 9 tháng. Tổng phí: 3.380.000 VNĐ
Vamo

VAMO

Thời hạn vay từ 3 đến 6 tháng

  • Cho vay tiền tối đa 15.000.000 VNĐ
  • Lãi suất 0% khoản vay đầu, 18.25% 1 năm tối đa
  • Đủ điều kiện ứng dụng Thu nhập ổn định, Tuổi từ 20 đến 60
  • Tổng Chi phí vay Vay 2.000.000 VNĐ, lãi và phí là 259.000 VNĐ 30 ngày. Tổng phí: 2.259.000 VNĐ